chan chan
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tràn đầy, dồi dào, thừa thãi: "chan chan" dùng để miêu tả trạng thái đầy ắp, dư dả, đến mức tràn ra ngoài hoặc có rất nhiều.
- Rào rạt, không ngớt: Thường dùng để miêu tả những thứ như nước mắt, mồ hôi, mưa... chảy nhiều và liên tục.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lòng yêu nước chan chan trong trái tim mỗi người dân. (Lòng yêu nước tràn đầy trong trái tim mỗi người dân.)
- Cơn mưa rơi chan chan suốt cả buổi chiều. (Cơn mưa rơi rào rạt suốt cả buổi chiều.)
- Bà cụ đón nhận tin vui với đôi mắt lệ chan chan. (Bà cụ đón nhận tin vui với đôi mắt đầy lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chan chan tình thương": tràn ngập, dạt dào tình yêu thương.
- Trái tim cô ấy chan chan tình thương dành cho trẻ em. (Trái tim cô ấy tràn ngập tình thương dành cho trẻ em.)
"mồ hôi chan chan": mồ hôi chảy nhiều, ướt đẫm.
- Sau trận đấu, các cầu thủ trở về với mồ hôi chan chan. (Sau trận đấu, các cầu thủ trở về người ướt đẫm mồ hôi.)
Biến thể và từ gần giống
Chan chứa (tính từ): đầy ắp, tràn trề (thường dùng cho tình cảm).
- Trong lòng anh chan chứa niềm hạnh phúc. (Trong lòng anh tràn trề niềm hạnh phúc.)
Tràn trề (tính từ): đầy ắp, dư dả.
- Sức sống tràn trề của tuổi trẻ. (Sức sống dồi dào của tuổi trẻ.)
Từ đồng nghĩa
- Dạt dào: tràn đầy, nhiều vô kể (thường dùng cho cảm xúc, tình cảm).
- Rào rạt: chảy nhiều và liên tục (thường dùng cho nước mưa, nước mắt).
- Ướt đẫm: ướt sũng, thấm đẫm.
Từ trái nghĩa
- Cạn kiệt: hết sạch, không còn gì.
- Khô khan: thiếu thốn, không có sự dồi dào (về cảm xúc hoặc vật chất).
- Nhỏ giọt: chảy rất ít, từng giọt một.
Thành ngữ liên quan
"Nước mắt chan chan": khóc nhiều, nước mắt chảy dài.
- Nghe tin buồn, nước mắt cô ấy chan chan. (Nghe tin buồn, cô ấy khóc nức nở.)
"Mưa chan chan nắng dọi": (thành ngữ cổ) chỉ sự đan xen, đầy đủ của các hiện tượng thiên nhiên, đôi khi ám chỉ sự vất vả, dãi dầu.